hạng thứ

hạng thứ

Ông cụ thân sinh đỗ tú tài nhưng chỉ ở hạng thứ.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thứ hạng xếp loạimức trung bình, đủ để đỗ trong các kỳ thi cử thời xưa: "hạng thứ" một từ , dùng để chỉ mức điểm hoặc kết quả thi đỗbậc thấp nhất, chỉ vừa đủ điều kiện qua kỳ thi, không phải hạng ưu .
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Ông cụ thân sinh đỗ tú tài nhưng chỉhạng thứ. (Cha của ông ấy đỗ tú tài nhưng chỉmức vừa đủ đỗ.)
    • Trong kỳ thi Hương năm ấy, số người đỗ hạng thứ chiếm đa số. (Trong kỳ thi Hương năm ấy, số người đỗmức trung bình chiếm đa số.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thi đỗ hạng thứ": cụm động từ cố định, chỉ việc vượt qua kỳ thi với kết quảmức thấp nhất, vừa đủ đậu.
    • Cụ đồ tuy học hành chăm chỉ nhưng cũng chỉ thi đỗ hạng thứ. (Ông đồ tuy học hành chăm chỉ nhưng cũng chỉ thi đỗmức vừa đủ.)
Biến thể từ gần giống
  • Hạng bét (danh từ): thứ hạng cuối cùng, kém nhất (thông tục, hiện đại).
    • chạy về đíchhạng bét. ( chạy về đíchvị trí cuối cùng.)
  • Hạng xoàng (danh từ/tính từ): mức độ bình thường, tầm thường, không xuất sắc.
    • Chiếc xe này chỉ thuộc hạng xoàng. (Chiếc xe này chỉ thuộc loại bình thường.)
  • Đỗ hạng thông (danh từ): một thứ hạng đỗ trong thi cử thời phong kiến, cao hơn "hạng thứ" nhưng thấp hơn "hạng ưu".
  • Á nguyên (danh từ): người đỗ thứ nhì trong kỳ thi Đình thời xưa (trái nghĩa về thứ hạng cao).
Từ đồng nghĩa
  • Hạng trung bình: thứ hạngmức độ không cao không thấp.
  • Mức đỗ: mức điểm tối thiểu để vượt qua kỳ thi.
Lưu ý về cách dùng
  • "Hạng thứ" một từ cổ, ít được dùng trong ngôn ngữ hiện đại. Từ này chủ yếu xuất hiện trong văn chương, sử sách hoặc khi nói về thi cử thời phong kiến.
  • Trong tiếng Việt đương đại, để diễn đạt ý tương tự, người ta thường dùng các cụm như "đỗ loại trung bình", "điểm vừa đủ đậu" hoặc "đỗ nhưng không cao".